-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cột ly tâm siêu lọc (Ultrafiltration Spin Columns), hãng LabSelect
Thương hiệu: Labselect- China
| Tình trạng:
Còn hàng
0₫
- Màng PES, diện tích 1.2; 3.34; 9.5 cm²
- Dung tích 0.5; 4; 15 mL, MWCO 3–100 kDa, đa dạng lựa chọn
- Lực ly tâm tối đa 5000 xg, nhiệt độ làm việc 0–50°C
- Hiệu suất thu hồi cao, thiết kế tối ưu giúp cô đặc nhanh
Gọi ngay 0967577716 để có được giá tốt nhất!
-
Mô tả sản phẩm
-
Hỗ trợ khách hàng
-
Đánh giá sản phẩm
Cột ly tâm siêu lọc
Hãng sản xuất: LabSelect
- Ống siêu lọc là thiết bị phòng thí nghiệm dùng để tách và cô đặc các phân tử sinh học. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng như khử muối, lọc trao đổi (diafiltration), thay đệm, cô đặc mẫu chứa kháng nguyên, kháng thể, enzyme, axit nucleic, vi sinh vật, dịch rửa và các mẫu đã tinh sạch
- Có thể sử dụng để loại bỏ các thành phần nhỏ như primer, chất đánh dấu phân tử hoặc các chất liên kết khỏi hỗn hợp phản ứng, đồng thời loại bỏ protein trước khi phân tích bằng HPLC
- Thiết kế màng lọc lớn kết hợp góc nghiêng nhỏ giúp tăng khả năng xử lý mẫu, rút ngắn thời gian ly tâm và nâng cao hiệu suất làm việc
- Cho hiệu suất thu hồi mẫu cao và hiệu quả cô đặc tốt, hạn chế thất thoát mẫu trong quá trình xử lý
- Có thể sử dụng với cả rotor góc cố định và rotor văng (swing bucket). Dịch lọc được thu ở ống phía dưới, còn dung dịch cô đặc có thể dễ dàng hút ra bằng pipet

Mô tả sản phẩm:
- Vật liệu màng siêu lọc: PES (polyethersulfone), giúp lọc nhanh và hạn chế hấp phụ protein
- Vật liệu ống giữ dung dịch cô đặc: nhựa Methyl Methacrylate - Acrylonitrile - Butadiene - Styrene (MABS)
- Vật liệu ống thu dịch lọc: Polypropylene (PP)
- Vật liệu nắp: Polyethylene (PE)
- Diện tích màng hiệu dụng: 1.2 cm² (0.5 mL), 3.34 cm² (4 mL), 9.5 cm² (15 mL)
- Thể tích mẫu tối đa: 0.5 mL (loại 0.5 mL), 4 mL (loại 4 mL), 12 mL (loại 15 mL)
- Nhiệt độ vận hành: 0 – 50°C
- Lực ly tâm tối đa: 5000 xg
- Sản phẩm không vô trùng. Nếu cần sử dụng trong điều kiện vô trùng, có thể xử lý bằng ethanol 70% hoặc chiếu tia UV trước khi dùng
- Điều kiện sử dụng: để đạt hiệu quả cô đặc và giữ lại mẫu tốt nhất, nên chọn MWCO nhỏ hơn ít nhất 3 lần so với khối lượng phân tử của protein hoặc đoạn axit nucleic cần giữ lại. Ví dụ: nếu cần giữ protein khoảng 150 kDa, nên chọn màng 50 kDa hoặc nhỏ hơn
| Mã sản phẩm | Mô tả | Quy cách đóng gói |
|---|---|---|
| UFC-005-003-PES | Ống siêu lọc 0.5 mL, màng PES, 3 kDa | 10 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-005-010-PES | Ống siêu lọc 0.5 mL, màng PES, 10 kDa | 10 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-005-030-PES | Ống siêu lọc 0.5 mL, màng PES, 30 kDa | 10 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-005-050-PES | Ống siêu lọc 0.5 mL, màng PES, 50 kDa | 10 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-005-100-PES | Ống siêu lọc 0.5 mL, màng PES, 100 kDa | 10 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-040-005-PES | Ống siêu lọc 4 mL, màng PES, 5 kDa | 4 ống/gói, 6 gói/hộp |
| UFC-040-010-PES | Ống siêu lọc 4 mL, màng PES, 10 kDa | 4 ống/gói, 6 gói/hộp |
| UFC-040-030-PES | Ống siêu lọc 4 mL, màng PES, 30 kDa | 4 ống/gói, 6 gói/hộp |
| UFC-040-050-PES | Ống siêu lọc 4 mL, màng PES, 50 kDa | 4 ống/gói, 6 gói/hộp |
| UFC-040-100-PES | Ống siêu lọc 4 mL, màng PES, 100 kDa | 4 ống/gói, 6 gói/hộp |
| UFC-150-005-PES | Ống siêu lọc 15 mL, màng PES, 5 kDa | 2 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-150-010-PES | Ống siêu lọc 15 mL, màng PES, 10 kDa | 2 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-150-030-PES | Ống siêu lọc 15 mL, màng PES, 30 kDa | 2 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-150-050-PES | Ống siêu lọc 15 mL, màng PES, 50 kDa | 2 ống/gói, 5 gói/hộp |
| UFC-150-100-PES | Ống siêu lọc 15 mL, màng PES, 100 kDa | 2 ống/gói, 5 gói/hộp |
| MWCO | Lực ly tâm khuyến nghị | Phân tử mục tiêu phù hợp |
|---|---|---|
| 3 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 10 – 20 kDa |
| 5 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 15 – 45 kDa |
| 10 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 30 – 90 kDa |
| 30 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 90 – 180 kDa |
| 50 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 150 – 300 kDa |
| 100 kDa | 1,500 – 3,000 xg | > 300 kDa |
Ultrafiltration Spin Columns
Brand: LabSelect
Product Detail:
- Ultrafiltration tubes are laboratory devices designed for the separation and concentration of biological molecules. They are suitable for applications such as desalting, diafiltration, buffer exchange, and concentration of samples containing antigens, antibodies, enzymes, nucleic acids, microorganisms, eluates, and purified samples
- They can also be used to remove small molecules such as primers, linkers, or molecular labels from reaction mixtures, as well as to remove proteins prior to HPLC analysis
- The design features an enlarged membrane area combined with a low-angle structure, which enhances sample processing capacity, reduces centrifugation time, and improves overall efficiency
- Provides high sample recovery and effective concentration performance, minimizing sample loss during processing
- Compatible with both fixed-angle rotors and swing-bucket centrifuges. The filtrate is collected in the lower tube, while the concentrated sample can be easily retrieved using a pipette
- Membrane material: PES (polyethersulfone), offering fast filtration and low protein binding
- Concentrate collection tube material: Methyl Methacrylate - Acrylonitrile - Butadiene - Styrene plastic (MABS)

- Filtrate collection tube material: Polypropylene (PP)
- Cap material: Polyethylene (PE)
- Effective membrane area: 1.2 cm² (0.5 mL), 3.34 cm² (4 mL), 9.5 cm² (15 mL)
- Maximum sample volume: 0.5 mL (0.5 mL unit), 4 mL (4 mL unit), 12 mL (15 mL unit)
- Operating temperature range: 0 – 50°C
- Maximum centrifugation force: 5000 xg
- Non-sterile product. For sterile applications, sterilization can be performed using 70% ethanol or UV irradiation before use
- Usage guideline: for optimal retention and concentration, select a membrane MWCO at least 3 times smaller than the molecular weight of the target protein or nucleic acid. Example: for retaining a 150 kDa protein, choose a 50 kDa membrane or smaller
| Product Code | Description | Packaging |
|---|---|---|
| UFC-005-003-PES | 0.5 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 3 kDa | 10 tubes/pack, 5 packs/box |
| UFC-005-010-PES | 0.5 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 10 kDa | 10 tubes/pack, 5 packs/box |
| UFC-005-030-PES | 0.5 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 30 kDa | 10 tubes/pack, 5 packs/box |
| UFC-005-050-PES | 0.5 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 50 kDa | 10 tubes/pack, 5 packs/box |
| UFC-005-100-PES | 0.5 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 100 kDa | 10 tubes/pack, 5 packs/box |
| UFC-040-005-PES | 4 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 5 kDa | 4 tubes/pack, 6 packs/box |
| UFC-040-010-PES | 4 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 10 kDa | 4 tubes/pack, 6 packs/box |
| UFC-040-030-PES | 4 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 30 kDa | 4 tubes/pack, 6 packs/box |
| UFC-040-050-PES | 4 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 50 kDa | 4 tubes/pack, 6 packs/box |
| UFC-040-100-PES | 4 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 100 kDa | 4 tubes/pack, 6 packs/box |
| UFC-150-005-PES | 15 mL ultrafiltration tube, PES membrane, 5 kDa | 2 tubes/pack, 5 packs/box |
| MWCO | Recommended Centrifugal Force | Suitable Target Molecule Range |
|---|---|---|
| 3 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 10 – 20 kDa |
| 5 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 15 – 45 kDa |
| 10 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 30 – 90 kDa |
| 30 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 90 – 180 kDa |
| 50 kDa | 3,000 – 5,000 xg | 150 – 300 kDa |
| 100 kDa | 1,500 – 3,000 xg | > 300 kDa |

#ongsieuloc #ongsieuloclytâm #ongsieulocprotein #locprotein #onglocDNA #onglocRNA #thietbithinghiem #dungcuphongthinghiem #vatthitnghiem #onglytâm #loctinh #locmau #locsinhhoc #onglocPES #locsieuloc #ultrafiltration #ultrafiltrationtube #centrifugalfilter #UFC-005-003-PES #ufc-005-003-pes #UFC-005-010-PES #ufc-005-010-pes #UFC-005-030-PES #ufc-005-030-pes #UFC-005-050-PES #ufc-005-050-pes #UFC-005-100-PES #ufc-005-100-pes #UFC-040-005-PES #ufc-040-005-pes #UFC-040-010-PES #ufc-040-010-pes #UFC-040-030-PES #ufc-040-030-pes #UFC-040-050-PES #ufc-040-050-pes #UFC-040-100-PES #ufc-040-100-pes #UFC-150-005-PES #ufc-150-005-pes #Labselect #labselect
Để được hỗ trợ / khắc phục sự cố sản phẩm,
xin vui lòng gửi email cho chúng tôi yêu cầu của bạn tại:
Email: info@labtech.com.vn
Hotline: 0936353379
Giao hàng nhanh chóng
Chỉ trong vòng 24h đồng hồSản phẩm chính hãng
Sản phẩm nhập khẩu 100%Đổi trả cực kì dễ dàng
Đổi trả trong 2 ngày đầu tiênMua hàng tiết kiệm
Tiết kiệm hơn từ 10% - 30%Hotline: 0936353379
0936 35 33 79
